NEW Mã Bưu Điện Tphcm Là Gì

Kính thưa đọc giả. Today, Promoseagate sẽ đưa ra đánh giá khách quan về các tips, tricks hữu ích phải biết Mã Bưu Điện Tphcm Là Gì bằng bài chia sẽ Mã Bưu Điện Tphcm Là Gì

Phần nhiều nguồn đều được update thông tin từ những nguồn trang web nổi tiếng khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Mong mọi người thông cảm, xin nhận góp ý & gạch đá bên dưới phản hồi

Khuyến nghị:

Mong bạn đọc đọc nội dung này ở trong phòng kín để có hiệu quả nhất
Tránh xa tất cả các thiết bị gây xao nhoãng trong việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update liên tiếp

mã bưu điện tại Việt Nam từ năm 2018 đã được điều chỉnh gồm 5 chữ số thay thế cho mã bưu chính cũ là 6 chữ số. Trong đó, hai chữ số đầu ghi mã vùng, hai chữ số đầu xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Bốn chữ số đầu tiên xác định mã quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.

Bạn đang xem: Mã bưu điện tphcm là gì

NS mã bưu chính (Mã Zip, Mã Bưu điện) cũng quy định bưu điện (bưu điện trung tâm). Mã bưu điện cũng có 5 chữ số. Hai chữ số đầu tiên xác định tên của tỉnh hoặc thành phố. Các chữ số sau đây thường là 0.

Xem thêm: Công Ty Cổ Phần Bao Bì Haipac Bình Dương, Công Ty Cổ Phần Bao Bì Pp Bình Dương

Thông thường, mã bưu chính chỉ có 5 số, nhưng trên một số trang web nước ngoài, bắt buộc phải nhập 6 chữ số như tiêu chuẩn của Mỹ, bạn chỉ cần thêm số 0 – 0 vào cuối.

*
*

Danh sách mã bưu chính các tỉnh, thành phố Việt Nam

Tên mã bưu chính tỉnh
An giang 90000
Bắc giang 26000
Bắc kạn 23000
Bạc Liêu 97000
Bắc ninh 16000
Bà rịa vũng tàu 78000
Bến tre 86000
Hòa bình 55000
Bình dương 75000
Bình phước 67000
Bình thuận 77000
Cà Mau 98000
Cần Thơ 94000
Cao bằng 21000
Đà Nẵng 50000
Đắk lắk 63000 – 64000
Đắk nông 65000
Điện biên 32000
Đồng nai 76000
Đồng tháp 81000
Gia Lai 61000 – 62000
Hà giang 20000
Hà nam 18000
Hà tĩnh 45000 – 46000
Hải dương 03000
Hải phòng 04000 – 05000
Hà nội 10000 – 14000
Hậu giang 95000
Sự thanh bình 36000
Thành phố. Hồ Chí Minh 70000 – 74000
hưng yên 17000
Khánh Hòa 57000
Kiên giang 91000 – 92000
Kon Tum 60000
Lai Châu 30000
Lâm đồng 66000
Lạng sơn 25000
Lào Cai 31000
Long an 82000 – 83000
Nam Định 07000
Nghệ an 43000 – 44000
Ninh Bình 08000
Ninh thuận 59000
Phú thọ 35000
Phú yên 56000
Quang bình 47000
Quang nam 51000 – 52000
Quảng ngãi 53000 – 54000
Quang ninh 01000 – 02000
Quảng Trị 48000
Sóc Trăng 96000
Sơn La 34000
Tây ninh 80000
hoà Bình 06000
Thái nguyên 24000
Thanh Hoa 40000 – 42000
Huế 49000
Tiền giang 84000
Trà Vinh 87000
Tuyên Quang 22000
Vĩnh long 85000
Vĩnh phúc 15000
Yên bái 33000

Xem thêm trên Wikipedia.

Thể loại: Công nghệ tài chính

Nguồn tổng hợp

Leave a Comment