NEW Phôi Thép Là Gì ? Các Loại Phôi Thép Hiện Nay Trên Thị Trường

Chào bạn đọc. , mình sẽ đưa ra đánh giá khách quan về các tips, tricks hữu ích phải biết Phôi Thép Là Gì ? Các Loại Phôi Thép Hiện Nay Trên Thị Trường bằng bài chia sẽ Phôi Thép Là Gì ? Các Loại Phôi Thép Hiện Nay Trên Thị Trường

Phần nhiều nguồn đều đc cập nhật ý tưởng từ những nguồn website lớn khác nên có thể vài phần khó hiểu.

Mong mọi người thông cảm, xin nhận góp ý & gạch đá dưới bình luận

Khuyến nghị:

Quý độc giả vui lòng đọc nội dung này ở nơi không có tiếng ồn cá nhân để đạt hiệu quả nhất
Tránh xa tất cả những dòng thiết bị gây xao nhoãng trong việc đọc bài
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update liên tục

Đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình rèn và sản xuất sắt thép là phôi thép. Nhưng không phải ai cũng biết phôi là gì? Để làm gì? Giá phôi thép hôm nay là bao nhiêu? Sau đây, hãy cùng tìm hiểu những kiến ​​thức liên quan đến nó để mang về cho mình những thông tin hữu ích nhé.

Bạn đang xem: Phôi là gì

Thép phôi là gì?

Phôi thép có vai trò vô cùng quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và độ bền của sắt thép. Trong quá trình sản xuất, nhiều nhà máy sẽ phải đảm bảo an toàn. Vì chất lượng sắt thép sẽ phụ thuộc vào công thức luyện thép của từng nhà máy, đây là bí quyết kinh doanh.

*

Tìm hiểu về phôi là gì

1 / Quy trình tạo phôi thép

Có hai phương pháp chính được sử dụng để sản xuất thép. Nó được sản xuất thông qua một lò cơ bản (BOF) và thông qua một lò điện hồ quang (EAF). Hiện nay trên thế giới 70% sản lượng thép được sản xuất bằng quy trình lò cơ bản như sau:

– Bước đầu biết khai thác quặng ở mỏ sắt.

– Chuyển nguyên vật liệu đến cơ sở sản xuất. Nguyên liệu thô sẽ được nung nóng đến một nhiệt độ nhất định để tạo ra dòng kim loại nóng chảy. Sau đó, kim loại được đưa đến lò điện hồ quang để xử lý. Sau đó tách các tạp chất và điều chỉnh thành phần hóa học trong chúng.

*

Sơ đồ quy trình tạo phôi thép

– Sau khi loại bỏ tạp chất sẽ tiến hành đúc để tạo ra các thanh thép như phôi, phiến, nở. Các loại phôi này sẽ được đưa vào máy định hình để tạo ra các sản phẩm như thép xây dựng, thép hình, thép cuộn, thép tấm … gửi đến các nhà phân phối hoặc xuất khẩu.

Sẽ có một lượng lớn chất thải phát sinh trong quá trình sản xuất phôi thép. Nó không được phép phân phối trên thị trường như các sản phẩm khác. Vì là sản phẩm thép phi tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nó hoàn toàn có thể được ứng dụng vào các quy trình sản xuất thép khác mà không ảnh hưởng đến môi trường.

*

Sản xuất phôi thép đòi hỏi nhiều quy trình

2 / Kích thước cơ bản của phôi

Phôi thép có các kích thước cơ bản sau:

– Phôi 120mm x 120mm, 130mm x 130mm 150mm x 150mm

– Chiều dài của sản phẩm: L = 6m, L = 12m

– Trọng lượng ~ 2.100 kg

– Độ cong 10 mm / m đến 80 mm / 12m

– Bề mặt: Bóng, không vết nứt, không có lỗ thoát khí

– Màu sắc: Có màu xanh đặc trưng

– Mặt cắt: Hình vuông chẵn

3 / Phôi thép dùng để làm gì?

Phôi thép có thành phần chính là sắt, cacbon và một số nguyên tố hóa học khác như Lưu huỳnh, Photpho, Silic và Oxy… Phôi thép là vật liệu quan trọng nhất trong ngành cơ khí và xây dựng.

Ứng dụng của phôi thép

Chúng là vật liệu chính để xây dựng nên những công trình vĩ đại, những tòa nhà chọc trời. Nó là nguyên liệu không thể thiếu để tạo nên những chiếc máy gia công hiện đại hay những chiếc ô tô hạng sang, đến những bộ bàn ghế, tủ bếp… mà chúng ta bắt gặp hàng ngày.

Các loại phôi thép phổ biến

Phôi thép được chia thành nhiều loại với những công dụng khác nhau. Tùy thuộc vào loại thép cuối cùng được sản xuất, nhà máy sẽ đưa ra và sử dụng các công thức để tạo ra các loại phôi khác nhau. Bao gồm các loại phôi sau:

1 / Phôi thanh

Loại phôi này được sử dụng chủ yếu để sản xuất thép cuộn và cốt thép dùng trong xây dựng.

Với nhiều quy cách khác nhau, phôi thanh là loại phôi hình trụ vuông. Kích thước phổ biến của chúng là 100 x 100, 125 x 125, 150 x 150. Phôi thanh có thể dài từ 6m đến 12m tùy theo tiêu chuẩn nhà máy hoặc công nghiệp.

Xem thêm: Rủi ro phi hệ thống / Rủi ro phi hệ thống và Rủi ro phi hệ thống

*

Phôi thanh

2 / Phôi vuông

Phôi vuông có nhiều đặc điểm giống với phôi thanh. Tuy nhiên, kích thước của nó lớn hơn nhiều so với phôi. Loại phôi này được sản xuất để sản xuất ra nhiều loại thép xây dựng thành phẩm như: thép hộp, thép hình, thép thanh, thép cuộn…

*

Phôi vuông
– Trạng thái nóng: Trạng thái này duy trì phôi ở nhiệt độ cao sau khi ra khỏi quá trình tạo phôi. Đưa trực tiếp vào nhà máy thép để cán thép xây dựng thành phẩm.

– Trạng thái nguội: Là trạng thái nguội của phôi để chuyển sang các nhà máy khác. Từ đây, phôi sẽ được nung lại để đưa vào quá trình cán thép thành phẩm.

3 / Phôi tròn

Phôi tròn có hàm lượng cacbon cao có khả năng chống ăn mòn oxy hóa. Chịu nhiệt tốt, chịu kéo tốt trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

*

Phôi tròn

Phôi tròn được dùng trong công nghiệp chế tạo khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác. Làm khuôn dập nguội, máy cán, lưỡi cưa, các bộ phận chịu mài mòn. Các chi tiết chịu lực như vít, bu lông, trục, bánh răng.

Tiêu chuẩn phôi thép

1 / S30V. phôi thép

Thép S30V với tiêu chuẩn SKH10 (JIS), W12Cr4V5Co5 (GB) chứa hàm lượng cacbon và vanadi cao. Tăng carbon và vanadi để giữ cạnh và chống xước tuyệt vời. S30V là loại thép làm dao được sử dụng tốt nhất hiện nay.

*

Phôi S30V

2 / Phôi thép c45

Theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75, phôi thép C45 là loại thép kết cấu có chất lượng tốt, độ bền cao, độ bền kéo phù hợp. Mác thép C45 là một trong những mác thép được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng thông dụng để sản xuất ren lốp, bánh đà, bu lông, ốc vít .. Thành phần Mangan giúp cho thép có khả năng chống oxi hóa, ngăn chặn sự hình thành sunfat sắt, tránh nứt thép.

Giá phôi thép hôm nay tại quận 1 và khu vực TPHCM

Phôi thép thường được các nhà máy từ các nước bán hoặc mua lại. Giá phôi thép trên thế giới thay đổi và biến động liên tục tùy theo tình hình chung và ảnh hưởng của nhiều yếu tố khác nhau.

*

Giá phôi thép mới nhất hôm nay

Sau đây là bảng giá phôi thép được cập nhật mới nhất hiện nay trên thị trường. Để giúp bạn tham khảo và nắm rõ giá phôi thép:

GIỐNG LOÀI Số lượng (nghìn tấm) Giá trị (hàng triệu đô la) Số lượng Giá trị Số lượng (nghìn tấm) Giá trị (hàng triệu đô la) Số lượng Giá trị
Phôi thép 22,93 19,29 -59,20 -70,18 2.023,80 1.477,74 20,60 77,69
Thép cuộn cán nóng 40,90 38,64 -2,14 -15,53 1.500,65 1.107.13 50.03 109,48
Thép tấm cán nóng 29,76 29,45 8.889 9.497 1.014,35 787,58 23,35 65,88
Thép không gỉ 21,24 46,56 -88,56 -72,35 338,80 625,60 44,72 23,66
Thép tấm cán nóng 30,78 26,63 17,77 -40,82 635,97 468,39 47.41 118,82
Thép tấm, thép tấm khác 16,16 23,36 -72,26 -68,45 358,11 366,76 -33,96 -1,41
Thép cuộn cán nguội 18,95 21,92 -22,16 -31,59 308.45 271,34 3,22 50,66
Thép tấm cán nguội 24,81 27,56 -4,64 -17,60 299.05 262,57 0,07 40,98
Dây thép 7.63 9,61 -8,91 -28,28 288,38 251,29 36,26 112,71
Các cuộn dây khác 12,26 14h30 -96,70 -51,31 221,71 208,78 30,33 83,83
Thép 15,63 17,92 193,74 207,73 176,09 154,16 3,71 50,55
Khác 3,59 5,50 -60,56 -84,64 134,78 141,53 42,10 152.05
Những thanh thép 10,94 12,70 144.30 96,40 148,55 126,75 -35,18 4,94
Thép tấm cán nguội 1,62 1,71 -15.09 -25,44 30.34 23,83 210.41 255.47
Tấn 0,74 1.11 97,90 26,76 17.06 15,91 11.48 52,94

Bảng giá phôi này chỉ mang tính chất tham khảo vì giá này có thể lên xuống tùy năm, tùy thời điểm.

Như vậy sau khi tìm hiểu chi tiết về phôi thép thì mọi thắc mắc về phôi thép đã được giải đáp. Hi vọng những thông tin trên đã cho bạn hiểu rõ hơn về lĩnh vực sản xuất sắt thép hiện nay.

Thể loại: Công nghệ tài chính

Nguồn tổng hợp

Leave a Comment