NEW Tỷ Giá Hối Đoái Đô La Mỹ Đô La Canada Usd/Cad, Tỷ Giá Đô Canada

Kính thưa đọc giả. , tôi xin góp chút kinh nghiệm cá nhân về mẹo vặt, kinh nghiệm không thể thiếu bằng nội dung Tỷ Giá Hối Đoái Đô La Mỹ Đô La Canada Usd/Cad, Tỷ Giá Đô Canada

Phần nhiều nguồn đều đc update ý tưởng từ những nguồn trang web lớn khác nên sẽ có vài phần khó hiểu.

Mong mỗi người thông cảm, xin nhận góp ý & gạch đá dưới comment

Khuyến nghị:

Quý độc giả vui lòng đọc nội dung này ở trong phòng kín đáo để đạt hiệu quả nhất
Tránh xa toàn bộ những thiết bị gây xao nhoãng trong việc đọc bài
Bookmark lại bài viết vì mình sẽ cập nhật thường xuyên

Trong bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada bên dưới, giá trị màu xanh lam tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Bạn đang xem: Tỷ giá từ đô la Mỹ sang đô la Canada usd / cad

Dữ liệu được máy tính cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động. Bên dưới bảng sẽ có Bảng tóm tắt về tỷ giá CAD

Lưu ý: Nếu bạn muốn xem chi tiết các loại ngoại tệ khác, hãy bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

Xem thêm: Đọc Và Hiểu Báo Cáo Tài Chính Doanh Nghiệp, 8 Dấu Hiệu Cần Lưu Ý Khi Đọc Báo Cáo Tài Chính

*

Đơn vị: VND (Đồng Việt Nam)

Ngân hàng Bán tiền mặtMua tiền mặtTên Ngân hàng Chuyển khoản
NGÂN HÀNG VIETINBANK 19.399 18.849 19.399 Ngân hàng Công thương Việt Nam
BIDV 19.263 18.555 18.667 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 19.375 18.580 18,768 Ngân hàng quân đội
SACOMBANK 19.106 18.798 18.898 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 19.332 18.489 18.730 Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam
VIETCOMBANK 18.672,75 18.486,03 18.486,03 Ngân hàng ngoại thương việt nam
HDBank 19.136 18.740 18.809 Ngân hàng Phát triển Nhà TP.
Ngân hàng HSBC 19,257 18.491 18.672 Ngân hàng Hsbc
KIENLONGBANK 19.137 18.666 18.812 Ngân hàng Kiên Long
MARITIME BANK 19.445 18.837 19.445 Ngân hàng Hàng hải Việt Nam
OCB 19,333 18.574 18.624 ngân hàng phía đông
VIB 19.104 18.664 18.815 Ngân hàng quốc tế
AGRIBANK 19.177 18.672 18.747 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
CBBANK 0 0 18.809 Ngân hàng xây dựng
ĐÔNG Á 19.140 18.760 18.850 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 19.127 0 18.815 Ngân hàng Dầu khí Toàn cầu
HLBANK 18.672,75 18.486,03 18.486,03 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
EXIMBANK 19.164 18.763 18.819 Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam
ABBANK 19.272 18,642 18.774 Ngân hàng An Bình
ACB 19.186 18.709 18.822 Ngân hàng TMCP Á Châu
VCCB 0 0 18.755 Ngân hàng việt nam
LIENVIETPOSTBANK 19.124 0 18.735 Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG 19.119 0 18.806 Ngân hàng Petrolimex
SCB 19.190 18.720 18.800 Ngân hàng TMCP Sài Gòn
SHB 19.218 18.798 18,918 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 18.835 18.827 18.827 Ngân hàng Tiên Phong

Vào buổi chiều bán

Tỷ giá bán CAD của 26 ngân hàng dao động trong khoảng 18.672,75 – 19.445 VND / 1CAD.

Giá bán cao nhất: Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá bán 19.445 VND / 1 CAD

Giá bán thấp nhất: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán 18.672,75 VND / 1 CAD

Vào buổi chiều mua ở

Tỷ giá mua CAD của 26 ngân hàng giao dịch trong khoảng 18.486,03 – 18.849 VND / 1CAD.

Mua vào cao nhất: Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) với giá mua là 18.849 VND / 1CAD

Mua vào thấp nhất: Ngân hàng Hong Leong Việt Nam (HLBANK) với giá mua là 18.486,03 VND / 1CAD

Đô la Úc (AUD) Đô la Canada (CAD) Franc Thụy Sĩ (CHF) Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) Krone Đan Mạch (DKK) Euro (EUR) Bảng Anh (GBP) Đô la Hồng Kông (HKD) Rupiah Indonesia (IDR)) Rupee Ấn Độ (INR ) Yên Nhật (JPY)
Won Hàn Quốc (KRW) Kuwait Dinar (KWD) Kip Lào (LAK) Peso Mexico (MXN) Ringgit Malaysia (MYR) Krone Na Uy (NOK) Đô la New Zealand (NZD) Peso Philippines (PHP) Rúp Nga (RUB) Riyal Ả Rập Xê Út (SAR) Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la Singapore (SGD) Baht Thái (THB) Đô la Đài Loan (TWD) Đô la Mỹ (USD) Đô la Mỹ VND 1,2 (USD-12) Đô la Mỹ Đồng 5-20 (USD-5-20)) Đô la Mỹ VND 50-100 ( USD-50-100) Đô la Mỹ VND 5,10,20 (USD-51020) Đô la Mỹ VND 1,5 (15 USD) Rand Nam Phi (ZAR)

Thông tin khuyến mãi

Chuyển đổi tiền tệ
Đổi
Đồng Việt Nam (VND) Đô la Úc (AUD) Đô la Canada (CAD) Franc Thụy Sĩ (CHF) Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) Krone Đan Mạch (DKK) Euro (EUR) Bảng Anh (GBP) Đô la Hồng Kông (HKD) Rupiah Indonesia (IDR) Rupee Ấn Độ (INR) Yên Nhật (JPY) Won Hàn Quốc (KRW) Đồng Kuwait (KWD) Kip Lào (LAK) Peso Mexico (MXN) Ringgit Malaysia (MYR) Krone Na Uy (NOK) Đô la New Zealand (NZD) Peso Philippine ( PHP) Đồng rúp Nga (RUB) Riyal Ả Rập Saudi (SAR) Krona Thụy Điển (SEK) Đô la Singapore (SGD) Baht Thái (THB) Đô la Đài Loan (TWD) Đô la Mỹ (USD) Đô la Mỹ VND 1,2 (USD-12) Đô la Mỹ Đồng 5 – 20 (USD-5-20) Đô la Mỹ VND 50 – 100 (USD-50-100) Đô la Mỹ Đồng 5, 10,20 (USD-51020) Đô la Mỹ 1,5 (15 USD) Rand Nam Phi (ZAR)
Đồng Việt Nam (VND) Đô la Úc (AUD) Đô la Canada (CAD) Franc Thụy Sĩ (CHF) Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) Krone Đan Mạch (DKK) Euro (EUR) Bảng Anh (GBP) Đô la Hồng Kông (HKD) Rupiah Indonesia (IDR) Rupee Ấn Độ (INR) Yên Nhật (JPY) Won Hàn Quốc (KRW) Đồng Kuwait (KWD) Kip Lào (LAK) Peso Mexico (MXN) Ringgit Malaysia (MYR) Krone Na Uy (NOK) Đô la New Zealand (NZD) Peso Philippine ( PHP) Đồng rúp Nga (RUB) Riyal Ả Rập Saudi (SAR) Krona Thụy Điển (SEK) Đô la Singapore (SGD) Baht Thái (THB) Đô la Đài Loan (TWD) Đô la Mỹ (USD) Đô la Mỹ VND 1,2 (USD-12) Đô la Mỹ Đồng 5 – 20 (USD-5-20) Đô la Mỹ VND 50 – 100 (USD-50-100) Đô la Mỹ Đồng 5, 10,20 (USD-51020) 1,5 USD (15 USD) Rand Nam Phi (ZAR)
Giá bán lẻ xăng dầu Đơn vị tính: đồng / Lít

Sản phẩmBảng 1Phần 2
Xăng RON 95-IV 19.630 20.020
Xăng RON 95-III 19.530 19,920
E5 RON 92-II 18.420 18.780
DO 0,001SV 15.120 15.420
DO 0,05S-II 14.770 15.060
Dầu hỏa 2-KZK 13.820 14.090

Giá dầu thế giới Đơn vị: USD / thùng

Dầu thô 70.03 0,92 1,31%

Thể loại: Công nghệ tài chính

Nguồn tổng hợp

Leave a Comment